食品装饰 shípǐn zhuāngshì
volume volume

Từ hán việt: 【thực phẩm trang sức】

Đọc nhanh: 食品装饰 (thực phẩm trang sức). Ý nghĩa là: Trang trí thực phẩm.

Ý Nghĩa của "食品装饰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

食品装饰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trang trí thực phẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 食品装饰

  • volume volume

    - 装饰品 zhuāngshìpǐn

    - đồ trang sức

  • volume volume

    - 浮华 fúhuá 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn

    - đồ trang sức loè loẹt

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 张满 zhāngmǎn 了 le 装饰品 zhuāngshìpǐn

    - Trong phòng đã được trang trí đầy đủ.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 制品 zhìpǐn 用 yòng 这种 zhèzhǒng 合金 héjīn 制 zhì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 、 物件 wùjiàn 或 huò 器皿 qìmǐn

    - Sản phẩm đồ đồng được làm từ hợp kim này được sử dụng làm đồ trang sức, vật phẩm hoặc đồ dùng.

  • volume volume

    - 玛瑙 mǎnǎo 可以 kěyǐ 用来 yònglái 做 zuò 装饰品 zhuāngshìpǐn

    - Mã não có thể dùng để làm đồ trang sức.

  • volume

    - 边缘 biānyuán 装饰 zhuāngshì 在 zài 桌子 zhuōzi 顶部 dǐngbù 、 托盘 tuōpán 或 huò 书架 shūjià 边缘 biānyuán 处 chù 的 de 直立 zhílì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 或 huò 造型 zàoxíng

    - Các đồ trang trí thẳng đứng được đặt ở phần trên cùng của bàn, khay hoặc mép kệ trang trí.

  • - 她 tā 选 xuǎn 了 le 一些 yīxiē 精美 jīngměi 的 de 女 nǚ 装饰品 zhuāngshìpǐn 来 lái 搭配 dāpèi 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy chọn một số món trang sức nữ tinh xảo để phối với váy dạ hội.

  • - 这个 zhègè 商店 shāngdiàn 有 yǒu 各种 gèzhǒng 时尚 shíshàng 的 de 女 nǚ 装饰品 zhuāngshìpǐn 供 gōng 挑选 tiāoxuǎn

    - Cửa hàng này có nhiều loại trang sức nữ thời thượng để lựa chọn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao