飞跑 fēi pǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phi bào】

Đọc nhanh: 飞跑 (phi bào). Ý nghĩa là: chạy như bay; chạy nhanh.

Ý Nghĩa của "飞跑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飞跑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy như bay; chạy nhanh

急奔:高速地或非常迅速地跑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飞跑

  • volume volume

    - 那匹 nàpǐ 靳跑 jìnpǎo 得 dé 飞快 fēikuài

    - Con ngựa đó kéo càng xe chạy rất nhanh.

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 飞快 fēikuài 地 dì 奔跑 bēnpǎo 着 zhe

    - Anh ấy chạy nhanh như bay.

  • volume volume

    - 这架 zhèjià 军用飞机 jūnyòngfēijī 着陆 zhuólù 前 qián 在 zài 着陆 zhuólù 跑道 pǎodào 上空 shàngkōng 盘旋 pánxuán 了 le 一阵 yīzhèn

    - Máy bay quân sự này quay vòng trên đường băng trước khi hạ cánh.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 大家 dàjiā 顿 dùn 跑 pǎo 开 kāi 了 le

    - Trời mưa, mọi người lập tức chạy đi.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 降落 jiàngluò 在 zài 跑道 pǎodào 上 shàng

    - Máy bay đáp xuống đường băng.

  • volume volume

    - 他 tā 飞跑 fēipǎo 向 xiàng 终点线 zhōngdiǎnxiàn

    - Anh ấy chạy như bay đến vạch địch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 跑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Páo , Pǎo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPRU (口一心口山)
    • Bảng mã:U+8DD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao