风风火火 fēngfēnghuǒhuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【phong phong hoả hoả】

Đọc nhanh: 风风火火 (phong phong hoả hoả). Ý nghĩa là: hung hăng; hùng hùng hổ hổ, sôi động; hừng hực. Ví dụ : - 他风风火火地闯了进来。 nó hùng hùng hổ hổ xông vào.. - 风风火火的战斗年代。 những năm tháng chiến đấu sôi động

Ý Nghĩa của "风风火火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风风火火 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hung hăng; hùng hùng hổ hổ

形容急急忙忙、冒冒失失的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 风风火火 fēngfēnghuǒhuǒ 地 dì 闯 chuǎng 了 le 进来 jìnlái

    - nó hùng hùng hổ hổ xông vào.

✪ 2. sôi động; hừng hực

形容很活跃、有劲头的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 风风火火 fēngfēnghuǒhuǒ 的 de 战斗 zhàndòu 年代 niándài

    - những năm tháng chiến đấu sôi động

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风风火火

  • volume volume

    - 扇阴风 shànyīnfēng , 点鬼火 diǎnguǐhuǒ

    - quạt gió tà, đốt lửa quỷ.

  • volume volume

    - 火苗 huǒmiáo 在 zài 风中 fēngzhōng 跳动 tiàodòng

    - Lửa cháy bập bùng trong gió.

  • volume volume

    - 风风火火 fēngfēnghuǒhuǒ 的 de 战斗 zhàndòu 年代 niándài

    - những năm tháng chiến đấu sôi động

  • volume volume

    - 他 tā 风风火火 fēngfēnghuǒhuǒ 地 dì 闯 chuǎng 了 le 进来 jìnlái

    - nó hùng hùng hổ hổ xông vào.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 流行 liúxíng 女装 nǚzhuāng 中 zhōng , 韩风 hánfēng 的 de 面包 miànbāo 服 fú 一直 yìzhí 都 dōu 是 shì 很 hěn 火 huǒ

    - Trong số những trang phục được phái đẹp ưa chuộng trong mùa đông thì áo phao mang phong cách Hàn Quốc luôn được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 瑞士 ruìshì 风味 fēngwèi 火鸡 huǒjī 全麦 quánmài 三明治 sānmíngzhì

    - Gà tây và Thụy Sĩ trên lúa mì nguyên cám.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓 gǔ 起风 qǐfēng 让 ràng 火 huǒ 更 gèng 旺 wàng

    - Anh ấy thổi gió để lửa cháy mạnh hơn.

  • volume volume

    - 煽风点火 shānfēngdiǎnhuǒ

    - xúi bẩy gây chuyện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao