风险估计 fēngxiǎn gūjì
volume volume

Từ hán việt: 【phong hiểm cổ kế】

Đọc nhanh: 风险估计 (phong hiểm cổ kế). Ý nghĩa là: đánh giá rủi ro.

Ý Nghĩa của "风险估计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风险估计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh giá rủi ro

risk assessment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风险估计

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 免除 miǎnchú 了 le 灾难 zāinàn 的 de 风险 fēngxiǎn

    - Kế hoạch đã giảm thiểu rủi ro thảm họa.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 需 xū 评估 pínggū 市场 shìchǎng 的 de 风险 fēngxiǎn

    - Công ty cần đánh giá rủi ro thị trường.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 对 duì 风险 fēngxiǎn 进行 jìnxíng 评估 pínggū

    - Doanh nghiệp cần đánh giá rủi ro.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 实施 shíshī 了 le 风险管理 fēngxiǎnguǎnlǐ 措施 cuòshī

    - Công ty đã thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 有 yǒu 风险 fēngxiǎn

    - Kế hoạch này có rủi ro.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 评估 pínggū 可能 kěnéng 的 de 风险 fēngxiǎn 因素 yīnsù

    - Cần đánh giá các yếu tố rủi ro có thể.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁肯 nìngkěn 选择 xuǎnzé 安全 ānquán 储蓄 chǔxù 计划 jìhuà 而 ér 不 bù 愿意 yuànyì 冒 mào 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn 以 yǐ 获取 huòqǔ 高利率 gāolìlǜ

    - Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

  • volume volume

    - 健全 jiànquán 的 de 计划 jìhuà 能 néng 减少 jiǎnshǎo 风险 fēngxiǎn

    - Kế hoạch hoàn chỉnh có thể giảm rủi ro.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 估›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OJR (人十口)
    • Bảng mã:U+4F30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao