风耗 fēng hào
volume volume

Từ hán việt: 【phong háo】

Đọc nhanh: 风耗 (phong háo). Ý nghĩa là: tổn hại do gió gây ra. Ví dụ : - 煤厂安装了喷雾装置,减少了煤炭风耗。 nhà máy than lắp đặt thiết bị phun, giảm bớt tác hại do gió gây ra đối với than đá.

Ý Nghĩa của "风耗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风耗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổn hại do gió gây ra

刮风造成的损耗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 煤厂 méichǎng 安装 ānzhuāng 了 le 喷雾 pēnwù 装置 zhuāngzhì , 减少 jiǎnshǎo 了 le 煤炭 méitàn 风耗 fēnghào

    - nhà máy than lắp đặt thiết bị phun, giảm bớt tác hại do gió gây ra đối với than đá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风耗

  • volume volume

    - 煤厂 méichǎng 安装 ānzhuāng 了 le 喷雾 pēnwù 装置 zhuāngzhì , 减少 jiǎnshǎo 了 le 煤炭 méitàn 风耗 fēnghào

    - nhà máy than lắp đặt thiết bị phun, giảm bớt tác hại do gió gây ra đối với than đá.

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng

    - một trận gió

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 风雨 fēngyǔ 后 hòu 放晴 fàngqíng

    - Sau một trận gió mưa thì trời quang.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 是 shì 东风 dōngfēng , 下午 xiàwǔ 转向 zhuǎnxiàng 了 le , 成 chéng 了 le 南风 nánfēng

    - buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.

  • volume volume

    - 万事具备 wànshìjùbèi , 只欠东风 zhǐqiàndōngfēng

    - Mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Hào , Máo , Mào
    • Âm hán việt: Hao , Háo , Mao , Mạo
    • Nét bút:一一一丨ノ丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDHQU (手木竹手山)
    • Bảng mã:U+8017
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao