风牙己榜 fēng yá jǐ bǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phong nha kỉ bảng】

Đọc nhanh: 风牙己榜 (phong nha kỉ bảng). Ý nghĩa là: Phong Nha Kẻ Bàng.

Ý Nghĩa của "风牙己榜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风牙己榜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phong Nha Kẻ Bàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风牙己榜

  • volume volume

    - 风牙 fēngyá 己 jǐ 榜 bǎng 国家 guójiā 公园 gōngyuán

    - Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng

  • volume volume

    - 她 tā 咬牙 yǎoyá 不让 bùràng 自己 zìjǐ 哭 kū

    - Cô ấy cắn chặt răng để không khóc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 的 de 中药店 zhōngyàodiàn , 牙医 yáyī 和 hé 街边 jiēbiān 摊点 tāndiǎn

    - Chúng tôi có tiệm thuốc bắc, nha sĩ và quầy hàng trên phố.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 这个 zhègè 逾越节 yúyuèjié 将要 jiāngyào 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 西班牙语 xībānyáyǔ 审讯 shěnxùn 了 le

    - Lễ Vượt qua này sẽ có một cuộc điều tra dị giáo tiếng Tây Ban Nha của riêng nó.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 每个 měigè 民族 mínzú 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 风俗 fēngsú

    - Mỗi dân tộc đều có phong tục riêng.

  • - 婚房 hūnfáng 的 de 装修 zhuāngxiū 风格 fēnggé 由 yóu 新人 xīnrén 自己 zìjǐ 决定 juédìng

    - Phong cách trang trí phòng cưới do cô dâu chú rể tự quyết định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 己›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Bàng , Bēng , Páng , Pèng
    • Âm hán việt: Báng , Bảng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYBS (木卜月尸)
    • Bảng mã:U+699C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao