风流人物 fēngliú rénwù
volume volume

Từ hán việt: 【phong lưu nhân vật】

Đọc nhanh: 风流人物 (phong lưu nhân vật). Ý nghĩa là: người phong lưu. Ví dụ : - 数风流人物,还看今朝。 được coi là nhân vật phong lưu, hãy xem lại hiện tại.

Ý Nghĩa của "风流人物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风流人物 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người phong lưu

原义是指很有才学而又洒脱不拘的才子,今义是指英俊杰出对一个时代有影响有贡献的人物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 数 shù 风流人物 fēngliúrénwù , 还 hái 看 kàn 今朝 jīnzhāo

    - được coi là nhân vật phong lưu, hãy xem lại hiện tại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风流人物

  • volume volume

    - 你 nǐ 曾经 céngjīng 也 yě 是 shì 风流倜傥 fēngliútìtǎng 的 de 风云人物 fēngyúnrénwù

    - Bạn đã từng là một người đàn ông phong lưu và có sức ảnh hưởng lớn.

  • volume volume

    - 图片 túpiàn 作为 zuòwéi 时代 shídài 杂志 zázhì 年度 niándù 风云人物 fēngyúnrénwù 自己 zìjǐ

    - Hãy tưởng tượng bạn là nhân vật của năm của tạp chí Time.

  • volume volume

    - 我 wǒ 绝对 juéduì 不是 búshì 高中 gāozhōng 校园 xiàoyuán 里 lǐ 的 de 风云人物 fēngyúnrénwù

    - Tôi chắc chắn không phải là một người nổi tiếng ở trường trung học.

  • volume volume

    - 此地 cǐdì 景物 jǐngwù 别有风味 biéyǒufēngwèi , 引人入胜 yǐnrénrùshèng

    - cảnh vật nơi đây rất đặc sắc, cực kỳ hấp dẫn.

  • volume volume

    - 唱 chàng 流行歌曲 liúxínggēqǔ 的 de 歌星 gēxīng 什 shén 麽 mó 时候 shíhou 都 dōu 是 shì 新闻人物 xīnwénrénwù

    - Ca sĩ hát nhạc pop luôn là nhân vật nổi tiếng trong tin tức bất kể thời gian nào.

  • volume volume

    - 数 shù 风流人物 fēngliúrénwù , 还 hái 看 kàn 今朝 jīnzhāo

    - được coi là nhân vật phong lưu, hãy xem lại hiện tại.

  • volume volume

    - 诸多 zhūduō 名人 míngrén 、 大家 dàjiā 常以 chángyǐ 质衣 zhìyī 沽酒 gūjiǔ , 算为 suànwèi 风流 fēngliú 雅事 yǎshì 写人 xiěrén 诗词 shīcí

    - Nhiều người nổi tiếng và mọi người thường sử dụng quần áo chất lượng để bán rượu, được coi như một văn thơ lãng mạn và tao nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 属于 shǔyú 新派 xīnpài 一流 yìliú 人物 rénwù

    - nó thuộc phái tân thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao