颦眉 pín méi
volume volume

Từ hán việt: 【tần mi】

Đọc nhanh: 颦眉 (tần mi). Ý nghĩa là: cau mày, để đan lông mày của một người.

Ý Nghĩa của "颦眉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颦眉 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cau mày

to frown

✪ 2. để đan lông mày của một người

to knit one's brows

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颦眉

  • volume volume

    - 他 tā 耸 sǒng 起 qǐ 眉毛 méimao

    - Anh ấy nhướn lông mày.

  • volume volume

    - 颦眉 pínméi

    - nhăn mày.

  • volume volume

    - 双眉 shuāngméi 颦 pín 蹙 cù

    - chau mày.

  • volume volume

    - 他 tā 眉头 méitóu 蹙 cù 起 qǐ

    - Anh ấy cau mày.

  • volume volume

    - 他 tā 看书 kànshū 上 shàng 的 de 眉批 méipī

    - Anh ấy xem nhận xét trên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 成绩 chéngjì 优异 yōuyì , 眉开眼笑 méikāiyǎnxiào

    - Nhìn thấy kết quả tốt, anh ấy mặt mày hớn hở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眉毛 méimao 显得 xiǎnde 浓黑 nónghēi 粗重 cūzhòng

    - lông mày anh ta đậm đen.

  • volume volume

    - 他 tā 眉飞色舞 méifēisèwǔ 的 de , 一定 yídìng 有 yǒu 喜事 xǐshì

    - Anh ta mặt mày hớn hở, nhất định có chuyện vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 颦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Thập 十 (+19 nét), hiệt 頁 (+15 nét)
    • Pinyin: Pín
    • Âm hán việt: Tần
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOHWJ (卜人竹田十)
    • Bảng mã:U+98A6
    • Tần suất sử dụng:Thấp