额外租 éwài zū
volume volume

Từ hán việt: 【ngạch ngoại tô】

Đọc nhanh: 额外租 (ngạch ngoại tô). Ý nghĩa là: tô phụ.

Ý Nghĩa của "额外租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

额外租 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tô phụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 额外租

  • volume volume

    - 海外基金 hǎiwàijījīn 转让 zhuǎnràng 差额 chāé 利益 lìyì 免交 miǎnjiāo 税金 shuìjīn

    - Sự chênh lệch về lợi ích được chuyển từ quỹ nước ngoài được miễn thuế.

  • volume volume

    - 他 tā 挣 zhēng 了 le 些 xiē 额外 éwài 的 de 水 shuǐ

    - Anh ấy kiếm được một ít thu nhập bổ sung.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 获得 huòdé 额外 éwài 收入 shōurù 决定 juédìng 租出 zūchū 一个 yígè 房间 fángjiān

    - Cô ấy quyết định cho thuê một phòng để có được thu nhập bổ sung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 支付 zhīfù 额外 éwài 的 de 费用 fèiyòng

    - Bạn cần phải thanh toán thêm chi phí.

  • volume volume

    - 她 tā 不会 búhuì 支付 zhīfù 任何 rènhé 额外 éwài 费用 fèiyòng

    - Cô ấy không đồng ý trả thêm bất kỳ khoản nào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 目前 mùqián 的 de 这 zhè 一切 yīqiè 额外 éwài 工作 gōngzuò 用 yòng 去 qù 了 le 我 wǒ 的 de 闲暇 xiánxiá 时间 shíjiān

    - Những công việc bổ sung hiện tại của tôi đã chiếm đi thời gian rảnh của tôi.

  • - 更改 gēnggǎi 送货 sònghuò 地址 dìzhǐ 可能 kěnéng 需要 xūyào 额外 éwài 费用 fèiyòng

    - Thay đổi địa chỉ giao hàng có thể cần trả thêm phí.

  • - 如果 rúguǒ 超过 chāoguò 规定 guīdìng 时间 shíjiān , 会 huì 加收 jiāshōu 额外 éwài 费用 fèiyòng

    - Nếu vượt quá thời gian quy định, sẽ bị tính thêm phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 额›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Ngạch
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRMBO (十口一月人)
    • Bảng mã:U+989D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao