道法 dào fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【đạo pháp】

Đọc nhanh: 道法 (đạo pháp). Ý nghĩa là: đạo pháp.

Ý Nghĩa của "道法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

道法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đạo pháp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道法

  • volume volume

    - 前方 qiánfāng 道路 dàolù 绝 jué , 无法 wúfǎ 通行 tōngxíng

    - Phía trước tắc đường rồi, không đi qua được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 想法 xiǎngfǎ 毫无道理 háowúdàoli , 实在 shízài 荒唐 huāngtáng

    - cách nghĩ này không hợp chút nào, vô cùng hoang đường.

  • volume volume

    - 这道题 zhèdàotí 有 yǒu 三种 sānzhǒng 解法 xièfǎ , 第二种 dìèrzhǒng 解法 xièfǎ 更 gèng 简便 jiǎnbiàn 些 xiē

    - Có ba cách giải cho đề bài này, cách giải thứ hai đơn giản hơn.

  • volume volume

    - 法术 fǎshù 师画 shīhuà 了 le 一道 yīdào 符 fú

    - Pháp thuật sư đã vẽ một lá bùa.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 阴阳怪气 yīnyángguàiqì 的 de , 没法 méifǎ 跟 gēn 他 tā 打交道 dǎjiāodào

    - Anh ấy ăn nói rất kỳ quái, không cách gì nói chuyện với anh ấy được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Quan điểm của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 最 zuì 恰当 qiàdàng 的 de 做法 zuòfǎ 应该 yīnggāi 是 shì 道歉 dàoqiàn

    - Cách làm phù hợp nhất nên là xin lỗi.

  • volume volume

    - 起初 qǐchū 我 wǒ 不 bù 同意 tóngyì 他 tā 这种 zhèzhǒng 做法 zuòfǎ , 后来 hòulái 才 cái 觉得 juéde 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 是 shì 有 yǒu 道理 dàoli 的 de

    - Lúc đầu tôi không đồng ý với cách làm này, về sau mới cảm thấy anh ấy làm như vậy là có lí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao