颈链 jǐng liàn
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh liên】

Đọc nhanh: 颈链 (cảnh liên). Ý nghĩa là: chuỗi hạt.

Ý Nghĩa của "颈链" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颈链 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuỗi hạt

necklace

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颈链

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 把 bǎ 牛链 niúliàn 在 zài 木桩 mùzhuāng 上 shàng

    - Nông dân xích con bò vào cọc gỗ.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng , 车子 chēzi 却 què 掉 diào 链子 liànzi 了 le

    - Trên đường đi, xe bị tụt xích.

  • volume volume

    - 公牛 gōngniú 被 bèi 链子 liànzi 拴着 shuānzhe

    - Con bò bị xích trói lại.

  • volume volume

    - 颈部 jǐngbù 的 de 肌肉 jīròu 很 hěn 紧 jǐn

    - Cơ bắp ở gáy rất căng.

  • volume volume

    - 你膏 nǐgāo 一下 yīxià 自行车 zìxíngchē 的 de 链条 liàntiáo

    - Bạn bôi dầu cho xích xe đạp chút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 颈部 jǐngbù 受伤 shòushāng 了 le

    - Cổ của anh ấy bị thương.

  • volume volume

    - 供应链 gōngyìngliàn 中 zhōng 更 gèng 上层 shàngcéng 的 de 人 rén

    - Một người nào đó xa hơn trong chuỗi cung ứng.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 后 hòu 他们 tāmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 发送 fāsòng 远程 yuǎnchéng 加载 jiāzài 的 de 链接 liànjiē

    - Sau vài ngày họ sẽ gửi cho bạn link tải từ xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 颈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+5 nét)
    • Pinyin: Gěng , Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMMBO (弓一一月人)
    • Bảng mã:U+9888
    • Tần suất sử dụng:Cao