预言家 yùyán jiā
volume volume

Từ hán việt: 【dự ngôn gia】

Đọc nhanh: 预言家 (dự ngôn gia). Ý nghĩa là: tiên tri. Ví dụ : - 我猜他们现在真正见到个预言家了 Tôi đoán họ biết một nhà tiên tri giả khi họ nhìn thấy một nhà tiên tri.

Ý Nghĩa của "预言家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预言家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiên tri

prophet

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 他们 tāmen 现在 xiànzài 真正 zhēnzhèng 见到 jiàndào 个 gè 预言家 yùyánjiā 了 le

    - Tôi đoán họ biết một nhà tiên tri giả khi họ nhìn thấy một nhà tiên tri.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预言家

  • volume volume

    - 值 zhí 他 tā 发言 fāyán 时 shí , 大家 dàjiā 都 dōu 安静 ānjìng 了 le

    - Khi anh ấy phát biểu, mọi người đều im lặng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 把 bǎ 大家 dàjiā 弄 nòng 糊涂 hútú 了 le

    - Phát biểu của anh ấy làm mọi người bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 理论 lǐlùn 是 shì 一家之言 yījiāzhīyán

    - Lý luận của anh ấy là quan điểm của một trường phái.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 中国 zhōngguó 著名 zhùmíng 的 de 语言学家 yǔyánxuéjiā

    - Ông ấy là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 正在 zhèngzài 预报 yùbào 市场趋势 shìchǎngqūshì

    - Các chuyên gia đang dự báo xu hướng thị trường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 他们 tāmen 现在 xiànzài 真正 zhēnzhèng 见到 jiàndào 个 gè 预言家 yùyánjiā 了 le

    - Tôi đoán họ biết một nhà tiên tri giả khi họ nhìn thấy một nhà tiên tri.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 问 wèn 你 nǐ 话 huà 呢 ne , 你 nǐ 怎么 zěnme 不 bù 言语 yányǔ

    - người ta hỏi sao anh không trả lời?

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 预测 yùcè 经济 jīngjì 将会 jiānghuì 增长 zēngzhǎng

    - Các chuyên gia dự đoán nền kinh tế sẽ tăng trưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao