预算统计 yùsuàn tǒngjì
volume volume

Từ hán việt: 【dự toán thống kế】

Đọc nhanh: 预算统计 (dự toán thống kế). Ý nghĩa là: thống kê dự toán.

Ý Nghĩa của "预算统计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预算统计 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thống kê dự toán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预算统计

  • volume volume

    - 安排 ānpái 好 hǎo 生活 shēnghuó 要 yào 预先 yùxiān 有个 yǒugè 算计 suànji 儿 ér

    - sắp xếp tốt cuộc sống, cần phải có kế hoạch trước.

  • volume volume

    - 他 tā 处处 chùchù 算计 suànji , 心机 xīnjī 太 tài 多 duō

    - Anh ta tính toán mọi chuyện, mưu kế quá nhiều.

  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 估计 gūjì 公式 gōngshì 经理 jīnglǐ 就 jiù 可以 kěyǐ 根据 gēnjù 科研 kēyán 预算 yùsuàn 经费 jīngfèi 额 é 测算 cèsuàn 出年 chūnián 利润额 lìrùné

    - Sử dụng công thức ước tính này, người quản lý có thể tính toán lợi nhuận hàng năm dựa trên ngân sách nghiên cứu khoa học.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 预算 yùsuàn 是 shì 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 计划 jìhuà

    - Thu hẹp ngân sách là kế hoạch mới của công ty.

  • volume volume

    - 计算机 jìsuànjī 是 shì 统计 tǒngjì 工作 gōngzuò 的 de 利器 lìqì

    - máy tính là công cụ sắc bén trong công tác kế toán.

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 因 yīn 预算 yùsuàn 问题 wèntí 停顿 tíngdùn

    - Kế hoạch đã bị tạm dừng vì vấn đề ngân sách.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 批准 pīzhǔn 了 le 新 xīn 的 de 预算 yùsuàn 计划 jìhuà

    - Giám đốc đã phê duyệt kế hoạch ngân sách mới.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 预算 yùsuàn 进行 jìnxíng 了 le 调整 tiáozhěng

    - Anh ấy điều chỉnh ngân sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao