统计 tǒngjì
volume volume

Từ hán việt: 【thống kế】

Đọc nhanh: 统计 (thống kế). Ý nghĩa là: công tác thống kê; việc thống kê; thống kê, thống kê; đếm; thu thập số liệu. Ví dụ : - 统计人数。 thống kê dân số.. - 这些统计数字说明不了什么问题。 Những số liệu thống kê này không nói lên điều gì.. - 这些统计数字很重要。 Những số liệu thống kê này rất quan trọng.

Ý Nghĩa của "统计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 6 TOCFL 4

统计 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. công tác thống kê; việc thống kê; thống kê

指对某一现象有关的数据的搜集、整理、计算和分析等; 总括地计算

Ví dụ:
  • volume volume

    - 统计 tǒngjì 人数 rénshù

    - thống kê dân số.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 统计数字 tǒngjìshùzì 说明 shuōmíng 不了 bùliǎo 什么 shénme 问题 wèntí

    - Những số liệu thống kê này không nói lên điều gì.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 统计数字 tǒngjìshùzì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Những số liệu thống kê này rất quan trọng.

  • volume volume

    - 该 gāi 报告 bàogào 包含 bāohán 大量 dàliàng 统计资料 tǒngjìzīliào

    - Báo cáo chứa rất nhiều số liệu thống kê.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. thống kê; đếm; thu thập số liệu

把收集到的数字进行整理并且计算。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 统计 tǒngjì 一下 yīxià 参加 cānjiā 这次 zhècì 活动 huódòng 的 de 人数 rénshù

    - Chúng ta cần thống kê số người tham dự sự kiện này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 初步统计 chūbùtǒngjì 了 le 首都机场 shǒudūjīchǎng 的 de 客流量 kèliúliàng

    - Họ đã thống kê sơ bộ về lưu lượng hành khách của sân bay Thủ đô.

  • volume volume

    - 要 yào 想 xiǎng 把 bǎ 数据 shùjù 统计 tǒngjì 得 dé 很 hěn 准确 zhǔnquè 需要 xūyào 更 gèng 先进 xiānjìn 的 de 技术支持 jìshùzhīchí

    - Để thu thập dữ liệu chính xác, cần có hỗ trợ kỹ thuật tiên tiến hơn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 统计

  • volume volume

    - 他们 tāmen 初步统计 chūbùtǒngjì 了 le 首都机场 shǒudūjīchǎng 的 de 客流量 kèliúliàng

    - Họ đã thống kê sơ bộ về lưu lượng hành khách của sân bay Thủ đô.

  • volume volume

    - 据统计 jùtǒngjì , 失业率 shīyèlǜ 有所 yǒusuǒ 下降 xiàjiàng

    - Theo thống kê, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm.

  • volume volume

    - 系统 xìtǒng 连接 liánjiē 后 hòu 实现 shíxiàn 了 le 病案 bìngàn 统计 tǒngjì 信息 xìnxī 资源共享 zīyuángòngxiǎng

    - Sau khi hệ thống được kết nối, việc chia sẻ tài nguyên thông tin thống kê hồ sơ bệnh án đã được thực hiện

  • volume volume

    - 把 bǎ 人数 rénshù 统计 tǒngjì 一下 yīxià

    - thống kê về số người.

  • volume volume

    - 据 jù 统计数据 tǒngjìshùjù 猜测 cāicè , 经济 jīngjì 会 huì 回暖 huínuǎn

    - Theo dữ liệu thống kê, nền kinh tế sẽ hồi phục.

  • volume volume

    - 参议院 cānyìyuàn 已经 yǐjīng 投票 tóupiào 支持 zhīchí 总统 zǒngtǒng 的 de 防卫 fángwèi 计划 jìhuà

    - Hội đồng Thượng nghị đã bỏ phiếu ủng hộ kế hoạch phòng vệ của Tổng thống.

  • volume volume

    - 据统计 jùtǒngjì , 人口 rénkǒu 增长 zēngzhǎng 迅速 xùnsù

    - Theo thống kê, dân số tăng nhanh.

  • - 工艺师 gōngyìshī 将 jiāng 传统 chuántǒng 技艺 jìyì 与 yǔ 现代 xiàndài 设计 shèjì 相结合 xiāngjiéhé , 创造 chuàngzào 出 chū 独特 dútè 的 de 作品 zuòpǐn

    - Nghệ nhân kết hợp kỹ thuật truyền thống với thiết kế hiện đại để tạo ra các tác phẩm độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao