预留字段 yù liú zìduàn
volume volume

Từ hán việt: 【dự lưu tự đoạn】

Đọc nhanh: 预留字段 (dự lưu tự đoạn). Ý nghĩa là: lĩnh vực dành riêng.

Ý Nghĩa của "预留字段" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预留字段 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lĩnh vực dành riêng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预留字段

  • volume volume

    - 他 tā 走时 zǒushí 留 liú 了 le 一个 yígè 字条 zìtiáo 儿 ér

    - Khi anh ấy đi có để lại một mảnh giấy ghi chú.

  • volume volume

    - 小英留 xiǎoyīngliú 了 le 个 gè 字儿 zìér , 说 shuō 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - Tiểu Anh để lại tờ giấy báo rằng cô ấy không ở nhà.

  • volume volume

    - 括 kuò 这段 zhèduàn 文字 wénzì 加 jiā 括号 kuòhào

    - Đoạn văn này đặt trong ngoặc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 准确 zhǔnquè 地 dì 翻译 fānyì 这 zhè 段 duàn 文字 wénzì

    - Hãy dịch chính xác đoạn văn này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 提前 tíqián 预防 yùfáng 贸易赤字 màoyìchìzì

    - Chúng ta phải dự phòng trước thâm hụt thương mại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 习惯 xíguàn 用 yòng 字典 zìdiǎn 来 lái 预习 yùxí 生词 shēngcí

    - Tôi có thói quen dùng từ điển để chuẩn bị từ mới.

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 地 dì 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 了 le 一张 yīzhāng 字条 zìtiáo

    - Anh vội vàng để lại cho tôi một mảnh ghi chú.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 在 zài 农村 nóngcūn 过得 guòdé 很 hěn 愉快 yúkuài 他 tā 很 hěn 留恋 liúliàn 那段 nàduàn 时光 shíguāng

    - hồi nhỏ anh đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở vùng nông thôn, anh rất lưu luyến khoảng thời gian đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 段›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+5 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJHNE (竹十竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao