预埋件 yù mái jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【dự mai kiện】

Đọc nhanh: 预埋件 (dự mai kiện). Ý nghĩa là: Thép chờ.

Ý Nghĩa của "预埋件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预埋件 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thép chờ

预埋件 (预制埋件) 就是预先安装 (埋藏) 在隐蔽工程内的构件.就是在结构浇筑时安置的构配件,用于砌筑上部结构时的搭接。以利于外部工程设备基础的安装固定.预埋件大多由金属制造,例如:钢筋或者铸铁,也可用木头,塑料等非金属刚性材料。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预埋件

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 预知 yùzhī 生命 shēngmìng 将 jiāng 如何 rúhé 发展 fāzhǎn

    - Không thể đoán trước được cuộc sống sẽ phát triển như thế nào.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 制品 zhìpǐn 用 yòng 这种 zhèzhǒng 合金 héjīn 制 zhì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 、 物件 wùjiàn 或 huò 器皿 qìmǐn

    - Sản phẩm đồ đồng được làm từ hợp kim này được sử dụng làm đồ trang sức, vật phẩm hoặc đồ dùng.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 若 ruò 警方 jǐngfāng 迟 chí 一些 yīxiē 干预 gānyù 就 jiù 会 huì 发生 fāshēng 严重 yánzhòng 的 de 暴力事件 bàolìshìjiàn 了 le

    - Nếu lúc đó lực lượng cảnh sát can thiệp chậm một chút, một vụ việc bạo lực nghiêm trọng đã xảy ra.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 预测 yùcè

    - Không thể đoán trước được.

  • volume volume

    - 三匹 sānpǐ 布够 bùgòu 做 zuò 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú ?

    - Ba cuộn vải đủ làm mấy bộ quần áo?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 预算 yùsuàn 是 shì 打 dǎ 了 le 埋伏 máifú 的 de , 要 yào 认真 rènzhēn 核查 héchá 一下 yīxià

    - mái nhà này có thể ẩn nấp, nên kiểm tra cẩn thận.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 一 yī 提起 tíqǐ 这件 zhèjiàn 事来 shìlái 他 tā 就 jiù 好笑 hǎoxiào

    - Hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 埋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: Mái , Mán
    • Âm hán việt: Mai , Man
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GWG (土田土)
    • Bảng mã:U+57CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao