顾问 gùwèn
volume volume

Từ hán việt: 【cố vấn】

Đọc nhanh: 顾问 (cố vấn). Ý nghĩa là: cố vấn. Ví dụ : - 他是公司的法律顾问。 Anh ấy là cố vấn pháp lý của công ty.. - 顾问帮助我解决问题。 Cố vấn giúp tôi giải quyết vấn đề.. - 她是一位优秀的顾问。 Cô ấy là một cố vấn xuất sắc.

Ý Nghĩa của "顾问" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 4

顾问 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố vấn

有专门的知识或经验,受聘为机关团体或个人提供咨询的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 公司 gōngsī 的 de 法律顾问 fǎlǜgùwèn

    - Anh ấy là cố vấn pháp lý của công ty.

  • volume volume

    - 顾问 gùwèn 帮助 bāngzhù 我 wǒ 解决问题 jiějuéwèntí

    - Cố vấn giúp tôi giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 优秀 yōuxiù 的 de 顾问 gùwèn

    - Cô ấy là một cố vấn xuất sắc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顾问

  • volume volume

    - 明星 míngxīng 一般 yìbān 都 dōu 有 yǒu 美容 měiróng 顾问 gùwèn

    - Các ngôi sao thường có cố vấn thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 顾问 gùwèn 帮助 bāngzhù 我 wǒ 解决问题 jiějuéwèntí

    - Cố vấn giúp tôi giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 诉讼 sùsòng 事宜 shìyí 由 yóu 法律顾问 fǎlǜgùwèn 代理 dàilǐ

    - Các vấn đề kiện tụng được đại diện bởi các cố vấn pháp lý.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • volume volume

    - 那 nà 女间谍 nǚjiàndié 伪装成 wěizhuāngchéng 顾问 gùwèn 工程师 gōngchéngshī

    - Người phụ nữ gián điệp đóng vai trò như một cố vấn kỹ sư.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 优秀 yōuxiù 的 de 顾问 gùwèn

    - Cô ấy là một cố vấn xuất sắc.

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 了 le 她 tā 的 de 高级顾问 gāojígùwèn 你 nǐ 要说 yàoshuō 是 shì 她 tā 的 de 副手 fùshǒu 也 yě 未尝不可 wèichángbùkě

    - Anh ta trở thành cố vấn cấp cao của cô ấy - bạn có thể nói anh ta là phó của cô ấy cũng không sai.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 专业 zhuānyè 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 顾问 gùwèn , 能为 néngwéi 公司 gōngsī 提供 tígōng 法律咨询 fǎlǜzīxún

    - Anh ấy là một tư vấn sở hữu trí tuệ chuyên nghiệp, có thể cung cấp tư vấn pháp lý cho công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一ノフフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MUMBO (一山一月人)
    • Bảng mã:U+987E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao