顽童 wántóng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoan đồng】

Đọc nhanh: 顽童 (ngoan đồng). Ý nghĩa là: đứa bé bướng bỉnh; thằng nhóc; thằng nhãi ranh; thằng ranh con.

Ý Nghĩa của "顽童" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顽童 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứa bé bướng bỉnh; thằng nhóc; thằng nhãi ranh; thằng ranh con

顽皮的儿童

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顽童

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 鲁宾逊 lǔbīnxùn 一样 yīyàng , 都 dōu 有 yǒu 顽强 wánqiáng 拼博 pīnbó 的 de 精神 jīngshén

    - Giống như Robinson, anh ấy có một tinh thần chiến đấu ngoan cường.

  • volume volume

    - 龆 tiáo 龀 chèn ( 指 zhǐ 童年 tóngnián 或 huò 儿童 értóng )

    - Thời thơ ấu; tuổi thơ

  • volume volume

    - 顽 wán 童 tóng

    - đứa trẻ tinh nghịch.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 童子军 tóngzǐjūn

    - Anh ấy là một cậu bé hướng đạo sinh.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 忆起 yìqǐ 童年 tóngnián 趣事 qùshì

    - Anh ấy thường nhớ lại những chuyện thú vị thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 意志 yìzhì 非常 fēicháng 顽强 wánqiáng

    - Ý chí của anh ấy rất kiên cường.

  • volume volume

    - 他 tā 既 jì 很 hěn 自是 zìshì 又 yòu 很 hěn 顽固 wángù

    - nó vừa cho mình đúng vừa bướng bỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 童›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lập 立 (+7 nét)
    • Pinyin: Tóng , Zhōng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTWG (卜廿田土)
    • Bảng mã:U+7AE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Ngoan
    • Nét bút:一一ノフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMUMB (重一山一月)
    • Bảng mã:U+987D
    • Tần suất sử dụng:Cao