顺风车 shùnfēng chē
volume volume

Từ hán việt: 【thuận phong xa】

Đọc nhanh: 顺风车 (thuận phong xa). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) (đi trên ai đó's) coattails, (tận dụng) một cơ hội, phương tiện cung cấp cho một chuyến đi miễn phí.

Ý Nghĩa của "顺风车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顺风车 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) (đi trên ai đó's) coattails

(fig.) (ride on sb's) coattails

✪ 2. (tận dụng) một cơ hội

(take advantage of) an opportunity

✪ 3. phương tiện cung cấp cho một chuyến đi miễn phí

vehicle that gives one a free ride

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顺风车

  • volume volume

    - 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - thuận buồm xuôi gió

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 要 yào 顺序 shùnxù 上车 shàngchē

    - Hành khách lên xe theo thứ tự.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 开车 kāichē 去 qù 兜兜风 dōudoufēng 吧 ba

    - Chúng ta lái xe đi hóng gió thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 周末 zhōumò 开车 kāichē 兜风 dōufēng 到 dào 城市 chéngshì 外 wài

    - Cuối tuần anh ấy lái xe đi dạo ra ngoài thành phố.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 的 de 是 shì , 生活 shēnghuó 并非 bìngfēi 一帆风顺 yīfánfēngshùn

    - Thật không may, cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió..

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 就 jiù 一帆风顺 yīfánfēngshùn 吧 ba

    - Chúng ta cứ thuận buồm xuôi gió thôi.

  • - 下班 xiàbān 时请 shíqǐng 慢走 mànzǒu , 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng !

    - Khi tan ca, xin đi thong thả, chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao