顺风耳 shùnfēng'ěr
volume volume

Từ hán việt: 【thuận phong nhĩ】

Đọc nhanh: 顺风耳 (thuận phong nhĩ). Ý nghĩa là: người thính tai, ống loa.

Ý Nghĩa của "顺风耳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顺风耳 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người thính tai

旧小说中指能听到很远声音的人,也比喻消息灵通的人

✪ 2. ống loa

旧式话筒,用筒管接成,嘴接触的地方小,末端大

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顺风耳

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 船长 chuánzhǎng 下令 xiàlìng 调整 tiáozhěng 风帆 fēngfān , 顺风 shùnfēng 行驶 xíngshǐ

    - Thuyền trưởng của chúng tôi đã ra lệnh điều chỉnh buồm, đi theo gió nổi.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 的 de 是 shì , 生活 shēnghuó 并非 bìngfēi 一帆风顺 yīfánfēngshùn

    - Thật không may, cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió..

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 祝 zhù 她 tā 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - Chúng tôi chúc cô ấy thuận buồm xuôi gió.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 就 jiù 一帆风顺 yīfánfēngshùn 吧 ba

    - Chúng ta cứ thuận buồm xuôi gió thôi.

  • volume volume

    - 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng 并 bìng 向 xiàng 你 nǐ 父母 fùmǔ 问好 wènhǎo

    - Chúc bạn thuận buồm xuôi gió, đồng thời gửi lời thăm đến bố mẹ bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 好话 hǎohuà , 你别 nǐbié 当作 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.

  • - 下班 xiàbān 时请 shíqǐng 慢走 mànzǒu , 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng !

    - Khi tan ca, xin đi thong thả, chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao