顺口开河 shùnkǒu kāihé
volume volume

Từ hán việt: 【thuận khẩu khai hà】

Đọc nhanh: 顺口开河 (thuận khẩu khai hà). Ý nghĩa là: thuận miệng nói lung tung; ăn nói lung tung.

Ý Nghĩa của "顺口开河" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顺口开河 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuận miệng nói lung tung; ăn nói lung tung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顺口开河

  • volume volume

    - 不管怎么 bùguǎnzěnme 劝 quàn 他 tā 都 dōu 死 sǐ 不 bù 开口 kāikǒu

    - Dù có khuyên thế nào anh ta cũng không mở miệng.

  • volume volume

    - 信口开河 xìnkǒukāihé

    - bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi

  • volume volume

    - 口若悬河 kǒuruòxuánhé , 滔滔不绝 tāotāobùjué

    - miệng nói huyên thuyên, thao thao bất tuyệt.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 开口 kāikǒu

    - khó mở miệng; ngại miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 口袋 kǒudài , 看看 kànkàn 里面 lǐmiàn 有 yǒu 什么 shénme

    - Anh ấy mở bao ra để xem bên trong có gì.

  • volume volume

    - 开局 kāijú 打得 dǎdé 不 bù 太 tài 顺口 shùnkǒu , 后来 hòulái 才 cái 逐渐 zhújiàn 占 zhàn 了 le 上风 shàngfēng

    - lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.

  • volume volume

    - 他 tā 微笑 wēixiào 着 zhe 开口 kāikǒu 道 dào

    - Anh ấy cười mỉm và nói.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 是 shì 信口开河 xìnkǒukāihé , 随便 suíbiàn 谈谈 tántán 脑子里 nǎozilǐ 想 xiǎng 的 de 东西 dōngxī

    - Đây chỉ là những suy nghĩ tự nhiên đang lảng vảng trong đầu tôi, tôi đang nói một cách tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao