顶叶 dǐng yè
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh hiệp】

Đọc nhanh: 顶叶 (đỉnh hiệp). Ý nghĩa là: thùy đỉnh, lá ngọn.

Ý Nghĩa của "顶叶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶叶 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thùy đỉnh

parietal lobe

✪ 2. lá ngọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶叶

  • volume volume

    - 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - Một cái mũ.

  • volume volume

    - 中档 zhōngdàng 茶叶 cháyè

    - trà chất lượng trung bình.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 次货 cìhuò 顶 dǐng 好 hǎo 货 huò

    - Không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.

  • volume volume

    - 严寒 yánhán 使 shǐ 树叶 shùyè 凋落 diāoluò

    - Thời tiết lạnh giá khiến cho lá cây rụng đi.

  • volume volume

    - 下水道 xiàshuǐdào 被 bèi 树叶 shùyè 闭塞 bìsè 了 le

    - Cống thoát nước bị tắc do lá cây.

  • volume volume

    - 为 wèi 皇上 huángshàng 开枝 kāizhī 散叶 sànyè

    - Sinh con cho hoàng thượng

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 叶子 yèzi 是 shì 绿色 lǜsè 的 de

    - Lá của cây dưa chuột màu xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao