音准 yīnzhǔn
volume volume

Từ hán việt: 【âm chuẩn】

Đọc nhanh: 音准 (âm chuẩn). Ý nghĩa là: chuẩn âm.

Ý Nghĩa của "音准" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

音准 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuẩn âm

音乐上指音高的准确程度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 音准

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 音乐 yīnyuè 节奏 jiézòu 的 de 把握 bǎwò 精准 jīngzhǔn

    - Nắm bắt nhịp điệu âm nhạc của anh ấy chuẩn xác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发音 fāyīn 发 fā 得 dé 不准 bùzhǔn

    - Tôi phát âm không chuẩn.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 的 de 话音 huàyīn 儿 ér , 准是 zhǔnshì 另有打算 lìngyǒudǎsuàn

    - xem ngầm ý của anh ấy chắc là có tính toán gì khác.

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 一拍 yīpāi 定准 dìngzhǔn 不易 bùyì

    - Xác định chuẩn nhịp trong âm nhạc không dễ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 准确 zhǔnquè

    - Anh ấy phát âm rất chính xác.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 法语 fǎyǔ 发音 fāyīn 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Phát âm tiếng Pháp của cô ấy rất chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 汉语 hànyǔ 发音 fāyīn 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英语 yīngyǔ 口音 kǒuyīn 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Khẩu âm tiếng Anh của anh ấy rất chuẩn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao