韩国人 hánguó rén
volume volume

Từ hán việt: 【hàn quốc nhân】

Đọc nhanh: 韩国人 (hàn quốc nhân). Ý nghĩa là: Người Hàn Quốc. Ví dụ : - 明天我去教堂的路上把它带去给韩国人 Tôi sẽ đưa họ đến người Hàn Quốc trên đường đến nhà thờ vào ngày mai.

Ý Nghĩa của "韩国人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

韩国人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người Hàn Quốc

Korean (person)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 明天 míngtiān 我 wǒ 去 qù 教堂 jiàotáng 的 de 路上 lùshàng 把 bǎ 它 tā 带 dài 去 qù 给 gěi 韩国 hánguó 人 rén

    - Tôi sẽ đưa họ đến người Hàn Quốc trên đường đến nhà thờ vào ngày mai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 韩国人

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 韩国 hánguó 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 有 yǒu 一定 yídìng 的 de 了解 liǎojiě

    - anh ấy có sự hiểu biết nhất định về phong tục, tập quán của Hàn Quốc.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 商人 shāngrén 常在 chángzài 边境 biānjìng 互市 hùshì

    - Thương nhân hai nước thường giao dịch ở biên giới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 韩国 hánguó 人 rén

    - Tôi là người Hàn Quốc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 1949 年 nián 中国 zhōngguó 人民 rénmín 解放 jiěfàng 了 le 全国 quánguó

    - Năm 1949 nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn quốc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 吃饭 chīfàn 很 hěn 有 yǒu 讲究 jiǎngjiu

    - Người Trung Quốc rất chú ý đến việc ăn uống.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 我 wǒ 去 qù 教堂 jiàotáng 的 de 路上 lùshàng 把 bǎ 它 tā 带 dài 去 qù 给 gěi 韩国 hánguó 人 rén

    - Tôi sẽ đưa họ đến người Hàn Quốc trên đường đến nhà thờ vào ngày mai.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 韩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Vi 韋 (+8 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàn
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JJQS (十十手尸)
    • Bảng mã:U+97E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao