鞋履 xié lǚ
volume volume

Từ hán việt: 【hài lí】

Đọc nhanh: 鞋履 (hài lí). Ý nghĩa là: giày dép.

Ý Nghĩa của "鞋履" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋履 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày dép

footwear

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋履

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 鞋子 xiézi , 果酱 guǒjiàng , 柠檬 níngméng

    - Họ cho tôi giày, mứt, chanh.

  • volume volume

    - 鞔 mán 鞋 xié

    - vải may giày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 补 bǔ 这 zhè 双旧 shuāngjiù 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa lại đôi giày cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地履着 dìlǚzhe 雪地 xuědì

    - Anh ấy cẩn thận bước đi trên mặt đất phủ đầy tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 收拾 shōushí 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa giày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 履行 lǚxíng 自己 zìjǐ 的 de 承诺 chéngnuò

    - Họ nỗ lực thực hiện lời hứa của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 大号 dàhào 的 de 鞋子 xiézi

    - Anh ấy thích giày cỡ lớn.

  • - 他 tā 刚 gāng 下班 xiàbān , 换鞋 huànxié 准备 zhǔnbèi 休息 xiūxī

    - Anh ấy vừa tan sở, thay giày chuẩn bị nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 履›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+12 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHOE (尸竹人水)
    • Bảng mã:U+5C65
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao