非电暖脚套 fēi diàn nuǎn jiǎo tào
volume volume

Từ hán việt: 【phi điện noãn cước sáo】

Đọc nhanh: 非电暖脚套 (phi điện noãn cước sáo). Ý nghĩa là: Túi bọc làm ấm chân (không dùng điện).

Ý Nghĩa của "非电暖脚套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

非电暖脚套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Túi bọc làm ấm chân (không dùng điện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 非电暖脚套

  • volume volume

    - 千百万 qiānbǎiwàn 观众 guānzhòng 非常 fēicháng 著迷 zhùmí 地 dì 收看 shōukàn 这部 zhèbù 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - Hàng triệu khán giả rất mê mẩn theo dõi bộ phim truyền hình này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 中 zhōng 扮演 bànyǎn 主脚 zhǔjiǎo

    - Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 它 tā 套 tào 在 zài 脚踝 jiǎohuái 处 chù

    - Bạn đeo nó vào mắt cá chân để giữ quần

  • volume volume

    - 护士 hùshi , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 非常 fēicháng 冷 lěng , 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 一只 yīzhī 热水瓶 rèshuǐpíng 吗 ma ?

    - Y tá, chân của tôi rất lạnh, có thể cho tôi một cái bình nước nóng được không?

  • volume volume

    - 专家系统 zhuānjiāxìtǒng 是 shì 一套 yītào 能够 nénggòu 整理 zhěnglǐ 并 bìng 呈现 chéngxiàn 既有 jìyǒu 知识 zhīshí 的 de 电脑程式 diànnǎochéngshì

    - Hệ thống chuyên gia là một chương trình máy tính có khả năng tổ chức và trình bày kiến thức đã có.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 套路 tàolù 动作 dòngzuò 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Động tác trong bài võ của cô ấy rất chính xác.

  • volume volume

    - 电影院 diànyǐngyuàn 里 lǐ 非常 fēicháng 冷清 lěngqīng

    - Trong rạp chiếu phim rất vắng vẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 有 yǒu 多少 duōshǎo 人会 rénhuì 去 qù 看 kàn 一部 yībù 叫 jiào 侏罗纪 zhūluójì 外套 wàitào 的 de 电影 diànyǐng

    - Tôi tự hỏi có bao nhiêu người sẽ đi xem một bộ phim có tên là Jurassic Parka.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: Nuǎn , Xuān
    • Âm hán việt: Huyên , Noãn
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABME (日月一水)
    • Bảng mã:U+6696
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao