非处方药 fēichǔfāngyào
volume volume

Từ hán việt: 【phi xứ phương dược】

Đọc nhanh: 非处方药 (phi xứ phương dược). Ý nghĩa là: thuốc không kê đơn.

Ý Nghĩa của "非处方药" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

非处方药 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuốc không kê đơn

over-the-counter drug

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 非处方药

  • volume volume

    - 安眠药 ānmiányào 是 shì 处方药 chǔfāngyào 不能 bùnéng 随便 suíbiàn 出售 chūshòu

    - Thuốc ngủ là thuốc kê đơn, không được bán một cách tùy tiện

  • volume volume

    - 按 àn 处方 chǔfāng 配几料 pèijǐliào 药 yào

    - Pha chế vài liều thuốc theo toa thuốc.

  • volume volume

    - 荷尔蒙 héěrméng 药物 yàowù 必须 bìxū 要 yào 按照 ànzhào 医生 yīshēng 的 de 处方 chǔfāng 服用 fúyòng

    - Thuốc nội tiết tố phải được dùng theo chỉ định của bác sĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 处事 chǔshì 方式 fāngshì 非常灵活 fēichánglínghuó

    - Cách cô ấy xử lý mọi việc rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 非常 fēicháng 尖利 jiānlì , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 对方 duìfāng 的 de 畏怯 wèiqiè

    - ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 开 kāi 处方 chǔfāng 给 gěi 病人 bìngrén 配药 pèiyào

    - Bác sĩ viết đơn thuốc để bệnh nhân mua thuốc.

  • volume volume

    - 这 zhè 王座 wángzuò 是 shì 正经 zhèngjīng 的 de 处方药 chǔfāngyào

    - Đó là một ngai vàng theo toa.

  • volume volume

    - 拿 ná 这个 zhègè 处方 chǔfāng 到 dào 药房 yàofáng , 他们 tāmen 就 jiù 会 huì 给 gěi 你 nǐ 配药 pèiyào 了 le

    - Mang đơn này đến hiệu thuốc, họ sẽ pha chế thuốc cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao