靛 diàn
volume volume

Từ hán việt: 【điện】

Đọc nhanh: 靛 (điện). Ý nghĩa là: màu chàm, xanh đậm. Ví dụ : - 白色的光是由红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色的光组成的。 ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành

Ý Nghĩa của "靛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

靛 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. màu chàm

靛蓝

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白色 báisè 的 de 光是 guāngshì 由红 yóuhóng 、 橙 chéng 、 黄 huáng 、 绿 lǜ 、 蓝 lán 、 靛 diàn 、 紫 zǐ 七种 qīzhǒng 颜色 yánsè 的 de 光 guāng 组成 zǔchéng 的 de

    - ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành

✪ 2. xanh đậm

深蓝色,由蓝和紫混合而成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 靛

  • volume volume

    - 白色 báisè 的 de 光是 guāngshì 由红 yóuhóng 、 橙 chéng 、 黄 huáng 、 绿 lǜ 、 蓝 lán 、 靛 diàn 、 紫 zǐ 七种 qīzhǒng 颜色 yánsè 的 de 光 guāng 组成 zǔchéng 的 de

    - ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 传统服装 chuántǒngfúzhuāng 是 shì 靛蓝色 diànlánsè 的 de

    - Bộ trang phục truyền thống này màu xanh índigo.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 靛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+8 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBJMO (手月十一人)
    • Bảng mã:U+975B
    • Tần suất sử dụng:Thấp