靓妹 jìng mèi
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh muội】

Đọc nhanh: 靓妹 (tịnh muội). Ý nghĩa là: cô gái xinh đẹp.

Ý Nghĩa của "靓妹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

靓妹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cô gái xinh đẹp

pretty girl

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 靓妹

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妹妹 mèimei 有 yǒu 哮喘病 xiàochuǎnbìng

    - Em gái bị hen suyễn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妹妹 mèimei 所 suǒ 传 chuán 后代 hòudài 遗传基因 yíchuánjīyīn 的 de 完整性 wánzhěngxìng

    - Tính toàn vẹn di truyền của con cháu tương lai của chị bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 撩妹 liáomèi

    - Anh ấy luôn thích trêu gái.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 是 shì 姐妹 jiěmèi , 平时 píngshí 要 yào 互相 hùxiāng 照应 zhàoyìng

    - Các con là chị em, bình thường phải chăm sóc lẫn nhau.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 两 liǎng 还 hái 真的 zhēnde 是 shì 塑料 sùliào 姐妹花 jiěmèihuā

    - Hai người đúng thật là chị em cây khế mà.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 说 shuō 的 de 是 shì 我 wǒ 表妹 biǎomèi 玛丽亚 mǎlìyà · 肯奇塔 kěnqítǎ

    - Nhưng tôi đang nói về người em họ Maria Conchita của tôi.

  • volume volume

    - 你妹 nǐmèi 是 shì 大学生 dàxuésheng 吗 ma ?

    - Em gái cậu là sinh viên à?

  • volume volume

    - 靓仔 liàngzǎi 的 de 笑容 xiàoróng 让 ràng 人 rén 难忘 nánwàng

    - Nụ cười của chàng trai đẹp khiến người ta khó quên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội
    • Nét bút:フノ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VJD (女十木)
    • Bảng mã:U+59B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìng , Liàng
    • Âm hán việt: Tịnh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBBHU (手月月竹山)
    • Bảng mã:U+9753
    • Tần suất sử dụng:Thấp