青秀区 qīng xiù qū
volume volume

Từ hán việt: 【thanh tú khu】

Đọc nhanh: 青秀区 (thanh tú khu). Ý nghĩa là: Quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市 | 南宁市 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "青秀区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市 | 南宁市 , Quảng Tây

Qingxiu District of Nanning City 南寧市|南宁市 [Nán níng Shi4], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 青秀区

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 属于 shǔyú 滨海 bīnhǎi 地区 dìqū

    - Thượng Hải thuộc khu vực giáp biển.

  • volume volume

    - 不分青红皂白 bùfēnqīnghóngzàobái

    - không phân biệt trắng đen.

  • volume volume

    - 在 zài 党 dǎng 的 de 培养教育 péiyǎngjiàoyù 下 xià , 他 tā 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 共青团员 gòngqīngtuányuán

    - Dưới sự bồi dưỡng, giáo dục của Đảng, anh ta đã trở thành một đoàn viên thanh niên ưu tú.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 是 shì 教区 jiàoqū 里 lǐ 的 de 人 rén 干 gàn 的 de

    - Không ai từ giáo xứ này ăn cắp cuốn kinh thánh đó.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 《 大 dà 青蛙 qīngwā 布偶 bùǒu 秀 xiù 》 里 lǐ 的 de 水行侠 shuǐxíngxiá

    - Anh ấy là Aquaman của Muppet Babies.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 在 zài 这个 zhègè 地区 dìqū 发现 fāxiàn 了 le 青铜像 qīngtóngxiàng

    - Gần đây tại khu vực này phát hiện ra tượng bằng đồng thau.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 我们 wǒmen 的 de 车 chē 暂时 zànshí 没有 méiyǒu 拿到 nádào 车牌 chēpái , 被 bèi 青原区 qīngyuánqū 交警 jiāojǐng 抓住 zhuāzhù 并 bìng 罚款 fákuǎn 了 le

    - Vì xe của chúng tôi chưa lấy được biển số, nên đã bị Cảnh sát giao thông quận Thanh Nguyên bắt và phạt tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNHS (竹木弓竹尸)
    • Bảng mã:U+79C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao