青田县 qīngtián xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thanh điền huyện】

Đọc nhanh: 青田县 (thanh điền huyện). Ý nghĩa là: Quận Qingtian ở Lishui 麗水 | 丽水 , ​​Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "青田县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Qingtian ở Lishui 麗水 | 丽水 , ​​Chiết Giang

Qingtian county in Lishui 麗水|丽水 [Li2 shuǐ], Zhejiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 青田县

  • volume volume

    - 不 bù 找到 zhǎodào 新 xīn 油田 yóutián , 决不罢休 juébùbàxiū

    - không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi

  • volume volume

    - 三尺 sānchǐ 青丝 qīngsī

    - tóc dài ba thước (khoảng 1 mét).

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué 地 dì 从 cóng 青年 qīngnián 变 biàn 到 dào 老年 lǎonián

    - thấm thoát mà đã già rồi

  • volume volume

    - 湟中县 huángzhōngxiàn 属 shǔ 青海省 qīnghǎishěng

    - huyện Hoàng Trung thuộc tỉnh Thanh Hải.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 去 qù 田里 tiánlǐ 看青 kànqīng

    - Anh ấy đi ra đồng xem đồng mỗi ngày.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 田里 tiánlǐ 逮 dǎi 青蛙 qīngwā

    - Nông dân đang bắt ếch trong ruộng.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 青菜 qīngcài 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Một nắm rau xanh rất tươi.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao