青天大老爷 qīngtiān dà lǎoyé
volume volume

Từ hán việt: 【thanh thiên đại lão gia】

Đọc nhanh: 青天大老爷 (thanh thiên đại lão gia). Ý nghĩa là: (coll.) quan chức chính trực và liêm khiết.

Ý Nghĩa của "青天大老爷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

青天大老爷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) quan chức chính trực và liêm khiết

(coll.) just and incorruptible official

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 青天大老爷

  • volume volume

    - 老百姓 lǎobǎixìng 管 guǎn 包公 bāogōng 叫 jiào 包青天 bāoqīngtiān

    - Nhân dân gọi Bao Công là Bao Thanh Thiên.

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé 做证 zuòzhèng , 他 tā 这些 zhèxiē 话 huà 是 shì 有 yǒu 来头 láitou 的 de

    - Có chúa làm chứng, những lời nói của anh ấy đều có lý do cả

  • volume volume

    - 老大爷 lǎodàyé 高寿 gāoshòu 啦 la

    - cụ thọ được bao nhiêu ạ?

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 这样 zhèyàng 容易 róngyì 的 de 考卷 kǎojuàn 那 nà 是 shì 老天爷 lǎotiānyé 的 de 恩赐 ēncì

    - Gặp được đề thi dễ như vậy, đó là ân huệ từ trời cao.

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé , 这是 zhèshì 怎么 zěnme 回事儿 huíshìer

    - ông trời ơi, chuyện này là như thế nào đây!

  • volume volume

    - 老大爷 lǎodàyé 帮 bāng 我们 wǒmen 修车 xiūchē

    - Ông lão giúp chúng tôi sửa xe.

  • volume volume

    - 老大爷 lǎodàyé , 咱们 zánmen 都 dōu 是 shì 自己 zìjǐ 人 rén , 别 bié 客气 kèqi

    - bác ơi, chúng ta đều là người nhà, đừng khách sáo.

  • volume volume

    - 老大爷 lǎodàyé 指点 zhǐdiǎn 我 wǒ 怎样 zěnyàng 积肥 jīféi 选种 xuǎnzhǒng

    - cụ già chỉ cho tôi biết làm thế nào để tích phân chọn giống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+2 nét)
    • Pinyin: Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKSL (金大尸中)
    • Bảng mã:U+7237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao