青团 qīng tuán
volume volume

Từ hán việt: 【thanh đoàn】

Đọc nhanh: 青团 (thanh đoàn). Ý nghĩa là: Bánh màu xanh.

Ý Nghĩa của "青团" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

青团 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh màu xanh

青团:传统小吃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 青团

  • volume volume

    - 一团乱麻 yītuánluànmá

    - Một mớ dây rối.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 共产主义青年团 gòngchǎnzhǔyìqīngniántuán

    - Đoàn Thanh niên Cộng sản Việt Nam.

  • volume volume

    - 在 zài 党 dǎng 的 de 培养教育 péiyǎngjiàoyù 下 xià , 他 tā 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 共青团员 gòngqīngtuányuán

    - Dưới sự bồi dưỡng, giáo dục của Đảng, anh ta đã trở thành một đoàn viên thanh niên ưu tú.

  • volume volume

    - 共青团 gòngqīngtuán 是 shì 青年 qīngnián 的 de 先进 xiānjìn 组织 zǔzhī

    - Đoàn Thanh niên Cộng sản là tổ chức tiên tiến của thanh niên.

  • volume volume

    - 团体 tuántǐ , 帮 bāng 一群 yīqún 组合 zǔhé 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 青少年 qīngshàonián , 尤指 yóuzhǐ 一群 yīqún 少年犯 shàoniánfàn

    - Nhóm, là một nhóm thanh thiếu niên được tổ hợp lại, đặc biệt là một nhóm thanh thiếu niên phạm tội.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 三月 sānyuè , 他 tā 加入 jiārù 共青团 gòngqīngtuán , 从此 cóngcǐ 工作 gōngzuò 学习 xuéxí 更加 gèngjiā 积极 jījí 了 le

    - Tháng ba năm ngoái, anh ta gia nhập vào đoàn thanh niên cộng sản, từ đó chuyện học tập càng tích cực hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 除了 chúle 教课 jiāokè , 还 hái 负责 fùzé 学校 xuéxiào 里 lǐ 共青团 gòngqīngtuán 的 de 工作 gōngzuò

    - anh ấy ngoài việc giảng dạy ra còn phụ trách công tác đoàn viên trong trường.

  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 共青团员 gòngqīngtuányuán 的 de 名义 míngyì 向 xiàng 组织 zǔzhī 保证 bǎozhèng , 一定 yídìng 提前完成 tíqiánwánchéng 任务 rènwù

    - tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao