霸道总裁 bàdào zǒngcái
volume volume

Từ hán việt: 【bá đạo tổng tài】

Đọc nhanh: 霸道总裁 (bá đạo tổng tài). Ý nghĩa là: Tổng tài bá đạo. Ví dụ : - 霸道总裁只在小说里存在的,现实没有这样的人 Tổng tài bá đạo chỉ có trong tiểu thuyết mà thôi, hiện thực không có ai vậy cả.

Ý Nghĩa của "霸道总裁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

霸道总裁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổng tài bá đạo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 霸道 bàdào 总裁 zǒngcái 只 zhǐ 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ 存在 cúnzài 的 de , 现实 xiànshí 没有 méiyǒu 这样 zhèyàng 的 de 人 rén

    - Tổng tài bá đạo chỉ có trong tiểu thuyết mà thôi, hiện thực không có ai vậy cả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霸道总裁

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 胡说八道 húshuōbādào

    - Anh ấy luôn thích nói linh tinh.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 很 hěn 霸道 bàdào

    - Cô ấy luôn nói chuyện rất ngang ngược.

  • volume volume

    - 校长 xiàozhǎng 横行霸道 héngxíngbàdào 地 dì 决定 juédìng

    - Hiệu trưởng quyết định một cách ngang ngược.

  • volume volume

    - 霸道 bàdào 总裁 zǒngcái 只 zhǐ 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ 存在 cúnzài 的 de , 现实 xiànshí 没有 méiyǒu 这样 zhèyàng 的 de 人 rén

    - Tổng tài bá đạo chỉ có trong tiểu thuyết mà thôi, hiện thực không có ai vậy cả.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 口头禅 kǒutóuchán 总是 zǒngshì 你 nǐ 知道 zhīdào 吗 ma ?

    - Câu cửa miệng của cô ấy luôn là "cậu biết không?"

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 晋升 jìnshēng 他 tā 为 wèi 副总裁 fùzǒngcái

    - Công ty đã thăng chức anh ấy lên phó tổng giám đốc.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIYHV (十戈卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Bà , Pò
    • Âm hán việt: Bá , Phách
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBTJB (一月廿十月)
    • Bảng mã:U+9738
    • Tần suất sử dụng:Cao