露水情缘 lùshuǐ qíngyuán
volume volume

Từ hán việt: 【lộ thuỷ tình duyên】

Đọc nhanh: 露水情缘 (lộ thuỷ tình duyên). Ý nghĩa là: tình cảm thoáng qua; tình yêu qua đường.

Ý Nghĩa của "露水情缘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

露水情缘 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tình cảm thoáng qua; tình yêu qua đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 露水情缘

  • volume volume

    - 露水 lùshuǐ 姻缘 yīnyuán

    - nhân duyên mong manh ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 悲伤 bēishāng 的 de 神情 shénqíng

    - Mặt anh ấy lộ ra vẻ buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 露出 lùchū 了 le 困惑 kùnhuò 的 de 表情 biǎoqíng

    - Anh ấy đã thể hiện một biểu cảm bối rối.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 搞个 gǎogè 水落石出 shuǐluòshíchū

    - Bạn phải làm rõ ràng vấn đề này.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 愉快 yúkuài 的 de 神情 shénqíng

    - trên mặt anh ấy lộ vẻ vui tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 母校 mǔxiào 的 de 房屋 fángwū 、 树木 shùmù 、 水塘 shuǐtáng 有 yǒu 了 le 故乡 gùxiāng 一样 yīyàng 的 de 恋情 liànqíng

    - cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.

  • volume volume

    - 人世间 rénshìjiān 有 yǒu 一种 yīzhǒng 爱 ài , 没有 méiyǒu 奢求 shēqiú , 没有 méiyǒu 谁 shuí 对 duì 谁错 shuícuò , 亦 yì 不怪 bùguài 缘浅 yuánqiǎn 情深 qíngshēn

    - Trên đời có một loại tình yêu, không có ngông cuồng, không phân biệt ai đúng sai và càng không vì tình cảm nông nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao