霓虹国 ní hóng guó
volume volume

Từ hán việt: 【nghê hồng quốc】

Đọc nhanh: 霓虹国 (nghê hồng quốc). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) Nhật Bản (từ vay mượn từ tiếng Nhật của Nhật Bản, "Nihon").

Ý Nghĩa của "霓虹国" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. (tiếng lóng) Nhật Bản (từ vay mượn từ tiếng Nhật của Nhật Bản, "Nihon")

(slang) Japan (loanword from the Japanese word for Japan,"Nihon")

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霓虹国

  • volume volume

    - 古往今来 gǔwǎngjīnlái , 爱 ài 的 de 浪漫 làngmàn 被 bèi 视为 shìwéi 霓虹 níhóng , 美 měi 得 dé 难以言状 nányǐyánzhuàng

    - Từ trước tới nay, sự lãng mạn của tình yêu luôn được coi như màu neon, đẹp đến mức không thể nói nên lời.

  • volume volume

    - 霓虹灯 níhóngdēng 组成 zǔchéng 了 le 象征 xiàngzhēng 奥运会 àoyùnhuì 的 de 五彩 wǔcǎi 光环 guānghuán

    - dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn , 马路 mǎlù 两旁 liǎngpáng 的 de 霓虹灯 níhóngdēng 闪闪烁烁 shǎnshǎnshuòshuò , 令人 lìngrén 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - Vào ban đêm, ánh đèn neon hai bên đường nhấp nháy chói mắt.

  • volume volume

    - 20 世纪 shìjì 80 年代 niándài 街舞 jiēwǔ 从 cóng 欧美 ōuměi 传入 chuánrù 中国 zhōngguó

    - Vào những năm 1980, các điệu nhảy đường phố đã được đưa vào Trung Quốc từ châu Âu và Hoa Kỳ.

  • volume volume

    - 2023 年 nián 岘港 xiàngǎng 市 shì 接待 jiēdài 国际 guójì 游客量 yóukèliàng 预计 yùjì 同比 tóngbǐ 翻两番 fānliǎngfān

    - Khách quốc tế đến Đà Nẵng ước tăng gấp 4 lần so với năm 2023

  • volume volume

    - 霓虹 níhóng 映亮 yìngliàng 了 le 街道 jiēdào

    - Ánh sáng đèn neon chiếu sáng đường phố.

  • volume volume

    - 28 年 nián 过去 guòqù 了 le , 燕国 yānguó 终于 zhōngyú 强盛 qiángshèng 富足 fùzú 了 le

    - trải qua 28 năm, cuối cùng nước Yên đã hùng mạnh giàu có

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 是 shì 中国 zhōngguó 文学 wénxué 的 de 经典之作 jīngdiǎnzhīzuò

    - "Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Gòng , Hóng , Hòng , Jiàng
    • Âm hán việt: Hống , Hồng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIM (中戈一)
    • Bảng mã:U+8679
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 霓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+8 nét)
    • Pinyin: Ní
    • Âm hán việt: Nghê
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨一フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBHXU (一月竹重山)
    • Bảng mã:U+9713
    • Tần suất sử dụng:Trung bình