霓 ní
volume volume

Từ hán việt: 【nghê】

Đọc nhanh: 霓 (nghê). Ý nghĩa là: mây ngũ sắc, cầu vồng bậc hai. Ví dụ : - 霓彩映山峰。 Mây ngũ sắc phản chiếu núi non.. - 霓霞照亮村庄。 Mây ngũ sắc chiếu sáng làng quê.. - 霓在云端若隐若现。 Cầu vồng bậc hai ở đám mây ẩn hiện.

Ý Nghĩa của "霓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

霓 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mây ngũ sắc

彩云;云霞

Ví dụ:
  • volume volume

    - 霓彩映 nícǎiyìng 山峰 shānfēng

    - Mây ngũ sắc phản chiếu núi non.

  • volume volume

    - 霓霞 níxiá 照亮 zhàoliàng 村庄 cūnzhuāng

    - Mây ngũ sắc chiếu sáng làng quê.

✪ 2. cầu vồng bậc hai

副虹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 霓 ní 在 zài 云端 yúnduān 若隐若现 ruòyǐnruòxiàn

    - Cầu vồng bậc hai ở đám mây ẩn hiện.

  • volume volume

    - 霓 ní 出现 chūxiàn 在 zài 雨 yǔ 后 hòu 天空 tiānkōng

    - Cầu vồng bậc hai xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霓

  • volume volume

    - 古往今来 gǔwǎngjīnlái , 爱 ài 的 de 浪漫 làngmàn 被 bèi 视为 shìwéi 霓虹 níhóng , 美 měi 得 dé 难以言状 nányǐyánzhuàng

    - Từ trước tới nay, sự lãng mạn của tình yêu luôn được coi như màu neon, đẹp đến mức không thể nói nên lời.

  • volume volume

    - 霓 ní 在 zài 云端 yúnduān 若隐若现 ruòyǐnruòxiàn

    - Cầu vồng bậc hai ở đám mây ẩn hiện.

  • volume volume

    - 霓虹灯 níhóngdēng 组成 zǔchéng 了 le 象征 xiàngzhēng 奥运会 àoyùnhuì 的 de 五彩 wǔcǎi 光环 guānghuán

    - dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.

  • volume volume

    - 霓霞 níxiá 照亮 zhàoliàng 村庄 cūnzhuāng

    - Mây ngũ sắc chiếu sáng làng quê.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn , 马路 mǎlù 两旁 liǎngpáng 的 de 霓虹灯 níhóngdēng 闪闪烁烁 shǎnshǎnshuòshuò , 令人 lìngrén 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - Vào ban đêm, ánh đèn neon hai bên đường nhấp nháy chói mắt.

  • volume volume

    - 霓彩映 nícǎiyìng 山峰 shānfēng

    - Mây ngũ sắc phản chiếu núi non.

  • volume volume

    - 霓虹 níhóng 映亮 yìngliàng 了 le 街道 jiēdào

    - Ánh sáng đèn neon chiếu sáng đường phố.

  • volume volume

    - 霓 ní 出现 chūxiàn 在 zài 雨 yǔ 后 hòu 天空 tiānkōng

    - Cầu vồng bậc hai xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 霓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+8 nét)
    • Pinyin: Ní
    • Âm hán việt: Nghê
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨一フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBHXU (一月竹重山)
    • Bảng mã:U+9713
    • Tần suất sử dụng:Trung bình