霍邱县 huò qiū xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoắc khâu huyện】

Đọc nhanh: 霍邱县 (hoắc khâu huyện). Ý nghĩa là: Quận Huoqiu ở Lu'an 六安 , An Huy.

Ý Nghĩa của "霍邱县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Huoqiu ở Lu'an 六安 , An Huy

Huoqiu county in Lu'an 六安 [Lu4 ān], Anhui

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霍邱县

  • volume volume

    - 你 nǐ 跟 gēn 罗杰 luójié · 霍布斯 huòbùsī 有 yǒu 私交 sījiāo

    - Bạn biết Roger Hobbs cá nhân?

  • volume volume

    - 任县 rénxiàn 是 shì 河北 héběi 的 de 县城 xiànchéng

    - Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 挥霍 huīhuò 钱财 qiáncái

    - Anh ấy luôn tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 霍金斯 huòjīnsī 参议员 cānyìyuán 已经 yǐjīng 像 xiàng 太阳 tàiyang 鱼 yú

    - Thượng nghị sĩ Hawkins đã cắn câu

  • volume volume

    - 信手 xìnshǒu 挥霍 huīhuò

    - tiêu tiền như nước

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 情况 qíngkuàng 反映 fǎnyìng 到 dào 县里 xiànlǐ

    - Bạn phải báo cáo tình hình lên huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 爬 pá 上 shàng 了 le 那座 nàzuò 邱 qiū

    - Anh ấy leo lên gò đó.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Khâu , Khưu
    • Nét bút:ノ丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNL (人一弓中)
    • Bảng mã:U+90B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 霍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+8 nét)
    • Pinyin: Hè , Huò , Suǒ
    • Âm hán việt: Hoắc , Quắc
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBOG (一月人土)
    • Bảng mã:U+970D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao