Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 邱
丘 邺 𠀜 𡊣 𨚑 𨚬 𨛆
邱 là gì? 邱 (Khâu, Khưu). Bộ ấp 邑 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨一丨一フ丨). Ý nghĩa là: (tên đất), Tên đất, Dùng như chữ “khâu” 丘 (gò) để tránh tên húy đức “Khổng Tử” 孔子, Họ “Khâu”, Không tốt. Chi tiết hơn...