霍然而愈 huò rán'ér yù
volume volume

Từ hán việt: 【hoắc nhiên nhi dũ】

Đọc nhanh: 霍然而愈 (hoắc nhiên nhi dũ). Ý nghĩa là: để phục hồi nhanh chóng (thành ngữ); để nhanh chóng khỏi bệnh.

Ý Nghĩa của "霍然而愈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

霍然而愈 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để phục hồi nhanh chóng (thành ngữ); để nhanh chóng khỏi bệnh

to recover speedily (idiom); to get better quickly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霍然而愈

  • volume volume

    - 他 tā 竟然 jìngrán 不告而别 bùgàoérbié

    - Anh ấy lại không nói một lời mà rời đi.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 言说 yánshuō , 不如 bùrú 一小 yīxiǎo 而 ér 过 guò 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 释怀 shìhuái , 不如 bùrú 安然 ānrán 自若 zìruò

    - Thà mỉm cười cho qua còn hơn không lời giải đáp Thà an nhiên bình lặng còn hơn cánh cánh trong lòng

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 以后 yǐhòu 变化 biànhuà 难测 náncè , 然而 ránér 大体 dàtǐ 的 de 计算 jìsuàn 还是 háishì 可能 kěnéng 的 de

    - cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.

  • volume volume

    - 她 tā 为了 wèile 治愈 zhìyù 疾病 jíbìng 而 ér 努力 nǔlì

    - Cô ấy nỗ lực để chữa khỏi bệnh.

  • volume volume

    - 勃然而起 bóránérqǐ

    - dấy lên mạnh mẽ

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 然而 ránér 成绩 chéngjì 不好 bùhǎo

    - Cậu ấy chăm chỉ học, tuy nhiên kết quả không tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 年老 niánlǎo , 然而 ránér 记忆力 jìyìlì 还好 háihǎo

    - Ông đã già nhưng trí nhớ vẫn còn tốt.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 一般 yìbān 都 dōu 思想保守 sīxiǎngbǎoshǒu , 然而 ránér , 如果 rúguǒ 他们 tāmen 得到 dédào 军饷 jūnxiǎng 太 tài 少 shǎo

    - Tuy nhiên, những người lính thường bảo thủ, nếu họ nhận được quá ít lương

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dũ
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBP (人一月心)
    • Bảng mã:U+6108
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+8 nét)
    • Pinyin: Hè , Huò , Suǒ
    • Âm hán việt: Hoắc , Quắc
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBOG (一月人土)
    • Bảng mã:U+970D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao