零点能 língdiǎn néng
volume volume

Từ hán việt: 【linh điểm năng】

Đọc nhanh: 零点能 (linh điểm năng). Ý nghĩa là: năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử).

Ý Nghĩa của "零点能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零点能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

zero-point energy (quantum mechanical vacuum effect)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零点能

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 遇到 yùdào 点 diǎn 磕碰 kēpèng 儿 ér 就 jiù 泄气 xièqì

    - không thể chỉ mới gặp một chút chèn ép mà đã nản lòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 拿 ná 点 diǎn 纸巾 zhǐjīn 过来 guòlái 吗 ma ?

    - Bạn có thể mang cho tôi ít khăn giấy được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 早点儿 zǎodiǎner 来 lái 吗 ma ?

    - Bạn có thể đến sớm hơn một chút không?

  • volume volume

    - 原则 yuánzé 问题 wèntí , 一点 yìdiǎn 也 yě 不能 bùnéng 退让 tuìràng

    - vấn đề nguyên tắc, không thể nhượng bộ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 往 wǎng 左侧 zuǒcè 点儿 diǎner 吗 ma ?

    - Bạn có thể chếch sang bên trái một chút không?

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 能 néng 抓 zhuā 到 dào 工作 gōngzuò 中 zhōng 的 de 重点 zhòngdiǎn

    - Anh ấy luôn nắm bắt được trọng điểm trong công việc.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 加点 jiādiǎn 孜然 zīrán 能 néng 管用 guǎnyòng

    - Tôi nghĩ đây có thể là một công việc cho thì là.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 有 yǒu 缺点 quēdiǎn , 哪能 nǎnéng 十全 shíquán 呢 ne

    - người ta ai cũng có khuyết điểm, ai có thể hoàn hảo?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao