零买 líng mǎi
volume volume

Từ hán việt: 【linh mãi】

Đọc nhanh: 零买 (linh mãi). Ý nghĩa là: để mua chi tiết, mua một cái một lúc.

Ý Nghĩa của "零买" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零买 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để mua chi tiết

to buy detail

✪ 2. mua một cái một lúc

to buy one at a time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零买

  • volume volume

    - 她 tā 常用 chángyòng 零钱 língqián 买 mǎi 报纸 bàozhǐ

    - Cô ấy thường dùng tiền lẻ để mua báo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 便 biàn 买点 mǎidiǎn 零食 língshí

    - Tôi tiện thể mua ít đồ ăn vặt

  • volume volume

    - 她 tā 购买 gòumǎi 美味 měiwèi 零食 língshí

    - Cô ấy mua các món ăn vặt ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 这么 zhème 多 duō 零食 língshí , 我们 wǒmen 吃得完 chīdéwán 吗 ma ?

    - Cậu mua nhiều đồ ăn vặt vậy, chúng ta ăn hết nổi không?

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 买 mǎi 汽车零件 qìchēlíngjiàn 了 le

    - Anh ta đi mua phụ tùng ô tô rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 零食 língshí

    - Tôi đã mua rất nhiều đồ ăn nhẹ.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 零钱 língqián 买 mǎi 了 le 一瓶 yīpíng 水 shuǐ

    - Tôi dùng tiền lẻ để mua một chai nước.

  • - 我 wǒ 去 qù 食品店 shípǐndiàn 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 零食 língshí 和 hé 饮料 yǐnliào

    - Tôi đã đến cửa hàng thực phẩm mua một ít đồ ăn vặt và đồ uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 买›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ất 乙 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎi
    • Âm hán việt: Mãi
    • Nét bút:フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NYK (弓卜大)
    • Bảng mã:U+4E70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao