打零杂 dǎ líng zá
volume volume

Từ hán việt: 【đả linh tạp】

Đọc nhanh: 打零杂 (đả linh tạp). Ý nghĩa là: làm việc vặt.

Ý Nghĩa của "打零杂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打零杂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm việc vặt

干一些琐碎的活

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打零杂

  • volume volume

    - 打杂 dǎzá 儿 ér

    - làm tạp vụ

  • volume volume

    - 打零工 dǎlínggōng

    - làm việc vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 技术 jìshù , 只能 zhǐnéng 在 zài 车间 chējiān 打杂 dǎzá 儿 ér

    - nó không có kỹ thuật, chỉ có thể làm tạp vụ trong phân xưởng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 赚钱 zhuànqián , 哥哥 gēge 一面 yímiàn 上学 shàngxué , 一面 yímiàn 在外 zàiwài 打零工 dǎlínggōng

    - Để kiếm tiền, anh tôi vừa học vừa đi làm thêm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 店里 diànlǐ 打杂 dǎzá 儿 ér

    - Tôi làm chân chạy vặt trong cửa hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 打量 dǎliàng 这件 zhèjiàn 事 shì 很 hěn 复杂 fùzá

    - Anh ấy cho rằng việc này rất phức tạp.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 地区 dìqū 打井 dǎjǐng 卡 kǎ 钻 zuān 一直 yìzhí 是 shì 个 gè 复杂 fùzá 问题 wèntí

    - Khoan giếng mũi hoan kẹt trong khu vực này luôn là một vấn đề phức tạp

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 是 shì 打 dǎ 三折 sānzhé 或 huò 四折 sìzhé 的话 dehuà 零售商 língshòushāng 的 de 利润 lìrùn 空间 kōngjiān 就 jiù 很小 hěnxiǎo 了 le

    - Nếu đó là mức chiết khấu 30% hoặc 40%, tỷ suất lợi nhuận của nhà bán lẻ là rất nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao