雳 lì
volume volume

Từ hán việt: 【lịch】

Đọc nhanh: 雳 (lịch). Ý nghĩa là: sét. Ví dụ : - 你有霹雳手套吗?借我一套 Cậu có găng tay hở ngón không? Cho tớ mượn một cái

Ý Nghĩa của "雳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sét

霹雳:云和地面之间发生的一种强烈雷电现象响声很大, 能对人畜, 植物、建筑物等造成很大的危害 也叫落雷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 霹雳 pīlì 手套 shǒutào 吗 ma ? 借 jiè 我 wǒ 一套 yītào

    - Cậu có găng tay hở ngón không? Cho tớ mượn một cái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雳

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 霹雳 pīlì 手套 shǒutào 吗 ma ? 借 jiè 我 wǒ 一套 yītào

    - Cậu có găng tay hở ngón không? Cho tớ mượn một cái

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 雳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+4 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBMKS (一月一大尸)
    • Bảng mã:U+96F3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình