雪子 xuězǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tuyết tử】

Đọc nhanh: 雪子 (tuyết tử). Ý nghĩa là: hạt tuyết.

Ý Nghĩa của "雪子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雪子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt tuyết

(雪子儿) 霰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雪子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 雪白 xuěbái 的 de 鸽子 gēzi 在 zài 响晴 xiǎngqíng 的 de 天空 tiānkōng 中 zhōng 飞翔 fēixiáng

    - chim bồ câu trắng đang bay liệng trên bầu trời trong xanh.

  • volume volume

    - 下雪 xiàxuě 后 hòu , 满 mǎn 院子 yuànzi 的 de 雪人 xuěrén

    - Sau khi tuyết rơi, cả sân đầy người tuyết.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 下雪天 xiàxuětiān 里 lǐ 堆雪人 duīxuěrén

    - Những đứa trẻ đang đắp người tuyết trong ngày tuyết rơi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 被 bèi 埋 mái 在 zài 十 shí 英尺 yīngchǐ 厚 hòu 的 de 积雪 jīxuě 中 zhōng

    - Ngôi nhà bị chôn vùi dưới lớp tuyết dày 10 feet.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 堆 duī 出 chū 了 le 一个 yígè 可爱 kěài 的 de 雪人 xuěrén

    - Bọn trẻ đắp được một người tuyết đáng yêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao