雨转晴 yǔ zhuǎn qíng
volume volume

Từ hán việt: 【vũ chuyển tình】

Đọc nhanh: 雨转晴 (vũ chuyển tình). Ý nghĩa là: Đang mưa chuyển nắng.

Ý Nghĩa của "雨转晴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雨转晴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đang mưa chuyển nắng

雨转晴:麦5著网络小说

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨转晴

  • volume volume

    - 早霞 zǎoxiá 主雨 zhǔyǔ , 晚霞 wǎnxiá 主晴 zhǔqíng

    - Ráng sớm thì mưa, ráng chiều thì nắng.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 也 yě 兴 xīng 下雨 xiàyǔ , 也 yě 兴 xīng 晴天 qíngtiān

    - Ngày mai có thể mưa, cũng có thể nắng.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 非晴 fēiqíng , 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ

    - Thời tiết không tốt, hôm nay mưa.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 终于 zhōngyú 过去 guòqù , 天晴 tiānqíng 了 le

    - Cơn mưa cuối cùng đã qua, trời đã nắng lên.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 老是 lǎoshi 这样 zhèyàng 阴阳怪气 yīnyángguàiqì 的 de , 不晴 bùqíng 也 yě 不雨 bùyǔ

    - Thời tiết quái gở như vậy, không nắng cũng không mưa.

  • volume volume

    - 或许 huòxǔ 天气 tiānqì 会 huì 转晴 zhuǎnqíng

    - Có thể thời tiết sẽ chuyển nắng.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 的 de 天气 tiānqì 是 shì 多云转晴 duōyúnzhuǎnqíng

    - Thời tiết ngày mai là nhiều mây chuyển nắng.

  • volume volume

    - 天 tiān 这么 zhème 晴 qíng , 看来 kànlái 今天 jīntiān 是 shì 不会 búhuì 下雨 xiàyǔ 的 de

    - Trời nắng quá, có vẻ như hôm nay sẽ không mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丨フ一一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AQMB (日手一月)
    • Bảng mã:U+6674
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao