雨花台区 yǔhuātái qū
volume volume

Từ hán việt: 【vũ hoa thai khu】

Đọc nhanh: 雨花台区 (vũ hoa thai khu). Ý nghĩa là: Quận Yuhuatai của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇 | 江苏.

Ý Nghĩa của "雨花台区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Yuhuatai của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇 | 江苏

Yuhuatai district of Nanjing City 南京市 in Jiangsu 江蘇|江苏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨花台区

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 低洼地区 dīwādìqū 由于 yóuyú 雨水 yǔshuǐ 无法 wúfǎ 宣泄 xuānxiè , 往往 wǎngwǎng 造成 zàochéng 内涝 nèilào

    - vùng đất thấp vì nước mưa không tháo đi đâu được, thường thường gây ra ngập úng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 新 xīn 住宅区 zhùzháiqū 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 花园 huāyuán

    - Khu nhà ở mới có nhiều vườn hoa.

  • volume volume

    - 如 rú 雨 yǔ 不得不 bùdébù 及时 jíshí , 它们 tāmen 可能 kěnéng 不会 búhuì 开花 kāihuā

    - nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 里种 lǐzhǒng 满 mǎn 了 le 花草树木 huācǎoshùmù

    - Trong khu dân cư trồng đầy hoa cỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 阳台 yángtái 上种 shàngzhǒng 了 le 花 huā

    - Cô ấy trồng hoa trên ban công.

  • volume volume

    - 她 tā 能 néng 很快 hěnkuài 区分 qūfēn 各种 gèzhǒng 花卉 huāhuì

    - Cô ấy có thể phân biệt nhanh chóng các loại hoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao