零和博弈 líng hé bóyì
volume volume

Từ hán việt: 【linh hoà bác dịch】

Đọc nhanh: 零和博弈 (linh hoà bác dịch). Ý nghĩa là: trò chơi tổng bằng không (kinh tế học).

Ý Nghĩa của "零和博弈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零和博弈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trò chơi tổng bằng không (kinh tế học)

zero-sum game (economics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零和博弈

  • volume volume

    - 无色 wúsè 的 de 无色 wúsè 的 de , 因零 yīnlíng 饱和度 bǎohédù 而 ér 没有 méiyǒu 颜色 yánsè , 如 rú 中性 zhōngxìng 灰色 huīsè , 白色 báisè , 或 huò 黑色 hēisè

    - Màu vô sắc là màu không có màu sắc, không có sắc thái do độ bão hòa không đủ, như màu xám trung tính, màu trắng hoặc màu đen.

  • volume volume

    - 达成 dáchéng 和平 hépíng 协定 xiédìng 的 de 概率 gàilǜ 是 shì 零 líng

    - Xác suất đạt được thỏa thuận hòa bình là không.

  • volume volume

    - 巴黎 bālí 有 yǒu 很多 hěnduō 博物馆 bówùguǎn 和 hé 名胜古迹 míngshènggǔjì

    - Paris có nhiều bảo tàng và địa điểm danh lam thắng cảnh.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 鲁宾逊 lǔbīnxùn 一样 yīyàng , 都 dōu 有 yǒu 顽强 wánqiáng 拼博 pīnbó 的 de 精神 jīngshén

    - Giống như Robinson, anh ấy có một tinh thần chiến đấu ngoan cường.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 绘画 huìhuà 和 hé 音乐 yīnyuè 方面 fāngmiàn 知识 zhīshí 渊博 yuānbó

    - Ông ấy có kiến ​​thức uyên bác về hội họa và âm nhạc.

  • volume volume

    - 若 ruò 和 hé 一个 yígè 靠 kào 父母 fùmǔ 给 gěi 大 dà 把 bǎ 零花钱 línghuāqián 的 de 男生 nánshēng 约会 yuēhuì

    - Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

  • - 我 wǒ 去 qù 食品店 shípǐndiàn 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 零食 língshí 和 hé 饮料 yǐnliào

    - Tôi đã đến cửa hàng thực phẩm mua một ít đồ ăn vặt và đồ uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 博›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thập 十 (+10 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bác
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIBI (十戈月戈)
    • Bảng mã:U+535A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+6 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCT (卜金廿)
    • Bảng mã:U+5F08
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao