雨夹雪 yǔ jiā xuě
volume volume

Từ hán việt: 【vũ giáp tuyết】

Đọc nhanh: 雨夹雪 (vũ giáp tuyết). Ý nghĩa là: Xuě mưa tuyết.

Ý Nghĩa của "雨夹雪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雨夹雪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xuě mưa tuyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨夹雪

  • volume volume

    - 风声 fēngshēng 夹 jiā 着 zhe 雨声 yǔshēng

    - Tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 雨雪 yǔxuě 越来越 yuèláiyuè 大 dà

    - Bên ngoài tuyết rơi ngày càng lớn hơn.

  • volume volume

    - 雨雪 yǔxuě 其霏 qífēi

    - mưa tuyết mù trời.

  • volume volume

    - 雨雪 yǔxuě 雰雰 fēnfēn

    - mưa tuyết mịt mù

  • volume volume

    - 雨雪霏霏 yǔxuěfēifēi

    - mưa tuyết mù trời

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 是 shì 雨 yǔ 中 zhōng 伞 sǎn , 遮风挡雨 zhēfēngdǎngyǔ ; 朋友 péngyou 是 shì 雪 xuě 中炭 zhōngtàn , 暖心 nuǎnxīn 驱寒 qūhán

    - Bạn là chiếc ô che mưa, che mưa gió, bạn là than trong tuyết, sưởi ấm trái tim xua tan giá lạnh

  • volume

    - 雨雪 yǔxuě 不停 bùtíng , 行人 xíngrén 稀少 xīshǎo

    - Tuyết rơi không ngừng, người đi lại rất ít.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao