集成电路 jíchéng diànlù
volume volume

Từ hán việt: 【tập thành điện lộ】

Đọc nhanh: 集成电路 (tập thành điện lộ). Ý nghĩa là: mạch điện hợp thành; mạch tổ hợp.

Ý Nghĩa của "集成电路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集成电路 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạch điện hợp thành; mạch tổ hợp

在同一硅片上制作许多晶体管和电阻,并将它们联成一定的电路,完成一定的功能,这种电路称为集成电路具有体积小,耐震,耐潮,稳定性高等优点广泛应用于电子计算机、测量仪器和其他方面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集成电路

  • volume volume

    - 供电 gōngdiàn 线路 xiànlù

    - đường dây cấp điện

  • volume volume

    - 事发 shìfā 男孩 nánhái 骑 qí 电摩 diànmó 撞 zhuàng 上 shàng 路边 lùbiān 奥迪 àodí 身亡 shēnwáng

    - Bé trai thiệt mạng sau khi đi máy mài tông vào chiếc Audi bên đường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 收集 shōují 邮票 yóupiào 、 电影票 diànyǐngpiào 等等 děngděng

    - Bạn có thể thu thập tem, vé xem phim, v.v.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚集 jùjí 起来 qǐlai , 组成 zǔchéng 国民 guómín 自卫队 zìwèiduì 来 lái 保卫 bǎowèi 他们 tāmen 的 de 城镇 chéngzhèn

    - Mọi người tụ tập lại và thành lập đội dân quốc phòng để bảo vệ thành phố của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 搜集 sōují 以前 yǐqián 的 de 作品 zuòpǐn , 编成 biānchéng 了 le 所谓 suǒwèi 的 de 五经 wǔjīng

    - Anh ta tập hợp các tác phẩm trước đây và biên soạn thành những gì được gọi là Ngũ Kinh.

  • volume volume

    - 停电 tíngdiàn 造成 zàochéng 了 le 很大 hěndà 的 de 不便 bùbiàn

    - Mất điện gây ra rất nhiều sự bất tiện.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 和 hé 女生 nǚshēng 有关 yǒuguān 他 tā 就 jiù 成 chéng 了 le 大 dà 天才 tiāncái ( 电影 diànyǐng 《 雨人 yǔrén ) 》

    - Một cô gái nóng bỏng đang bị đe dọa và anh ấy là Rain Man.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao